call "Hotline" 0866034838 call Chat FB zalo Chat zalo
Đăng ký đại lý
0866034838 Gọi tư vấn Nhắn tin Chat zalo Chỉ đường
audio
audio
audio
audio
Đèn Moving LED Profile VLTG Varytic 10 Plus IP góc nghiêng thân đèn

4 hình ảnh

thong so

Thông số

Đèn Moving LED Profile VLTG Varytic 10 Plus IP

Hãng: VLTG
(0 đánh giá)

Liên hệ

(Đơn vị: Chiếc)

Khuyến mại, ưu đãi

  • Miễn Phí Set Up, Lắp Đặt Với Đội Ngũ Kỹ Thuật Chuyên Sâu

  • Miễn Phí Giao Hàng Trong Bán Kính 30km

  • Giao Hàng Toàn Quốc, Thanh Toán COD

  • Trả Góp Online, Offline Thủ Tục Đơn Giản, Lãi Suất Thấp

Gọi đặt mua:
0866034838
(8:00 - 18:00)

Đặc điểm nổi bật Đèn Moving LED Profile VLTG Varytic 10 Plus IP

  • Mô-đun LED 1000W, tuổi thọ từ 20.000 giờ.

  • Cấp bảo vệ IP65 cho cấu hình sử dụng ngoài trời.

  • Zoom 5,5–50° và iris điều khiển bằng động cơ.

  • Bốn lá cắt khung độc lập, toàn hệ xoay ±75°.

  • CMY tuyến tính và CTO 6700–3200K.

  • Bánh xe 5 màu cộng trắng.

  • 8 gobo cố định, 7 gobo xoay thay thế và bánh xe hiệu ứng.

  • Lăng kính tròn 4 mặt xoay, Frost Medium.

  • Dimmer điện tử 0–100%.

  • Pan 540° / Tilt 270°, 16 bit, khóa và tự định vị X/Y.

  • 34 kênh DMX, tương thích Art-Net và RDM.

  • Ba chế độ tiếng ồn Silent, Theater và Auto.

Đèn Moving LED Profile VLTG Varytic 10 Plus IP là mẫu profile dùng nguồn LED 1000W, có cắt khung bốn lá và bảo vệ IP65. Thiết bị kết hợp zoom, pha màu CMY/CTO, hai bánh xe gobo và nhiều hiệu ứng quang học. Cấu hình hướng tới những hệ thống cần kiểm soát vùng sáng, màu sắc và họa tiết từ một đầu đèn chuyển động.

Đèn Moving LED Profile VLTG Varytic 10 Plus IP góc nghiêng thân đèn

Đèn Moving LED Profile VLTG Varytic 10 Plus IP góc nghiêng thân đèn – ảnh do hãng VLTG cung cấp.

LED 1000W và cấu hình màu trắng

Nguồn sáng là mô-đun LED 1000W với tuổi thọ công bố từ 20.000 giờ. Giá trị 1000W mô tả mô-đun LED, không nên được dùng thay cho công suất tiêu thụ của toàn thiết bị khi thiết kế nguồn điện. Tuổi thọ nguồn sáng cũng không đồng nghĩa với thời hạn bảo hành; lịch vệ sinh, bảo dưỡng và điều kiện làm việc cần tuân theo hướng dẫn của phiên bản được cung cấp.

Hãng liệt kê nhiệt độ màu 6800K/6400K và hai mức hoàn màu: tiêu chuẩn từ 70, HCRI từ 95 với R9 từ 95. Khi lựa chọn cho sân khấu có ghi hình, cần xác nhận cấu hình HCRI trong báo giá và kiểm tra với camera, phông nền, trang phục thực tế. Không mặc định thông số hoàn màu cao áp dụng cho mọi phiên bản của sản phẩm.

Tạo hình vùng sáng bằng hệ framing

Bốn lá cắt của hệ framing chuyển động độc lập, kết hợp góc xoay ±75° của toàn hệ để định hình vùng sáng. Người vận hành có thể điều chỉnh từng cạnh theo vị trí cần nhấn, chẳng hạn một khu vực biểu diễn hoặc một phần bối cảnh. Hãng mô tả chuyển động lá cắt mượt và có tốc độ thay đổi, hỗ trợ việc lập trình chuyển cảnh theo yêu cầu.

Hệ iris dùng động cơ bổ sung khả năng thay đổi tiết diện chùm sáng, còn zoom có dải 5,5–50°. Ba nhóm chức năng khung cắt, iris và zoom cần được thử ở khoảng cách lắp thực tế. Việc kiểm tra từng tổ hợp giúp đánh giá độ rõ của mép sáng, vùng phủ và sự phù hợp với bố cục trước khi áp dụng trong chương trình.

Đèn Moving LED Profile VLTG Varytic 10 Plus IP đầu đèn hướng thẳng đứng

Đèn Moving LED Profile VLTG Varytic 10 Plus IP đầu đèn hướng thẳng đứng – ảnh do hãng VLTG cung cấp.

CMY, CTO và hai bánh xe gobo

Pha màu CMY tuyến tính cho phép xây dựng sắc màu theo cảnh, phối hợp với CTO tuyến tính trong dải 6700–3200K. Bánh xe màu cố định có năm màu cộng vị trí trắng. Khi nhiều đầu đèn chiếu cùng khu vực, cần cân chỉnh mức sáng và màu trên cùng bề mặt, đồng thời xét ánh sáng môi trường để tránh sai khác màu ngoài ý muốn giữa những cảnh liên tiếp.

Hai bánh xe Gobo gồm tám mẫu cố định cộng mở và bảy mẫu xoay thay thế được cộng mở. Một bánh xe hiệu ứng tạo thêm lựa chọn hình ảnh. Đây là cơ sở để thiết kế những cảnh có họa tiết hoặc chuyển động; việc thay gobo riêng cần xác nhận kích thước, vật liệu và khả năng chịu nhiệt theo tài liệu của đúng thiết bị.

Hiệu ứng quang học và chuyển động chính xác

Lăng kính tròn bốn mặt xoay bổ sung hiệu ứng chia hình, trong khi Frost Medium cung cấp cách làm mềm vùng sáng. Dimmer điện tử điều chỉnh từ 0 đến 100%; phần đặc tính của hãng còn công bố strobe 1–25Hz. Khi lập trình, nên thử riêng từng chức năng trước khi ghép nhiều hiệu ứng để dễ kiểm soát hình ảnh và cường độ tổng thể của cảnh.

Varytic 10 Plus IP có Pan 540° và Tilt 270°, điều khiển 16 bit, khóa chuyển động và tự định vị lại X/Y. Khi bố trí trên sàn hoặc hệ treo, cần bảo đảm không gian cho đầu đèn di chuyển mà không vướng dây hay kết cấu lân cận. Thử các vị trí cực hạn và hướng chiếu dự kiến giúp phát hiện sớm những điểm cần điều chỉnh trong bố cục.

Đèn Moving LED Profile VLTG Varytic 10 Plus IP góc bên đầu đèn nghiêng

Đèn Moving LED Profile VLTG Varytic 10 Plus IP góc bên đầu đèn nghiêng – ảnh do hãng VLTG cung cấp.

Kết nối điều khiển và ba chế độ tiếng ồn

Thiết bị dùng chế độ DMX 34 kênh, hỗ trợ Art-Net và tương thích RDM. Các kết nối hãng nêu gồm XLR ba chân, XLR năm chân, RJ45 cho tín hiệu và PowerCON TRUE1 cho nguồn. Trước khi lập trình hàng loạt, cần kiểm tra personality của bàn đèn, địa chỉ từng thiết bị, sơ đồ kết nối và phản hồi của các nhóm chức năng trên một đèn mẫu.

Ba chế độ Silent, Theater và Auto có mức tiếng ồn công bố tương ứng 38dB, 41dB và 45dB. Những số liệu này thuộc tài liệu nhà sản xuất; hiệu quả âm thanh tại địa điểm sử dụng còn cần được kiểm tra thực tế. Với chương trình có lời thoại hoặc nhạc nhỏ, nên thử chế độ phù hợp, đồng thời duy trì thông gió và điều kiện vận hành theo hướng dẫn hãng.

Đèn Moving LED Profile VLTG Varytic 10 Plus IP mặt sau tản nhiệt

Đèn Moving LED Profile VLTG Varytic 10 Plus IP mặt sau tản nhiệt – ảnh do hãng VLTG cung cấp.

IP65 và lựa chọn cấu hình tại CK AUDIO

VLTG công bố IP65, nguồn cấp 100–240V ở 50/60Hz và khối lượng tịnh 38,5kg. Khi xây dựng phương án ngoài trời, cần kiểm tra đồng bộ dây nguồn, đầu nối, nắp bảo vệ và các phụ kiện phù hợp, không chỉ nhìn vào cấp IP của thân đèn. Hệ treo và phương án vận chuyển cũng phải được lựa chọn theo tải thực tế, có điều kiện kiểm tra định kỳ và bảo dưỡng.

Mẫu đèn thuộc nhóm đèn moving LED profile của VLTG, phù hợp để cân nhắc khi cần cả tạo hình vùng sáng lẫn hiệu ứng màu và gobo. Liên hệ CK AUDIO với thông tin khoảng cách chiếu, quy mô hệ thống và bàn điều khiển đang dùng. Đội ngũ tư vấn sẽ xác nhận cấu hình sản phẩm, giá, phụ kiện và thời gian cung cấp theo yêu cầu đơn hàng.

Thông số kỹ thuật

Hãng
Loại sản phẩm
Đèn Moving LED Profile
Nguồn sáng
- Mô-đun LED 1000W; tuổi thọ ≥20.000 giờ
Nhiệt độ màu
6800K / 6400K theo cấu hình hãng công bố
CRI
- Tiêu chuẩn ≥70; HCRI ≥95
- R9 HCRI ≥95
Hệ màu
- CMY tuyến tính; CTO 6700–3200K; 5 màu + trắng
Gobo
- 8 cố định + mở; 7 xoay thay thế + mở; 1 bánh xe hiệu ứng
Cắt khung
- 4 lá độc lập; toàn hệ xoay ±75°
Zoom
5,5–50°
Lăng kính
Tròn 4 mặt, xoay

Đánh giá sản phẩm

fill star
fill star
fill star
fill star
fill star
add picture

Sản phẩm liên quan